Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to metastasize
01
di căn, lan rộng
to spread or transfer cancer cells from the original site to other parts of the body, leading to the formation of new tumors
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
thì hiện tại
metastasize
ngôi thứ ba số ít
metastasizes
hiện tại phân từ
metastasizing
quá khứ đơn
metastasized
quá khứ phân từ
metastasized
Các ví dụ
If not addressed early, the issue may metastasize into a larger crisis.
Nếu không được giải quyết sớm, vấn đề có thể di căn thành một cuộc khủng hoảng lớn hơn.



























