Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Messiah
01
Đấng cứu thế, oratorio do Handel sáng tác năm 1742
an oratorio composed by Handel in 1742
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
tên riêng
02
đấng cứu thế, người giải cứu
(in Judaism) divinely sent king who will save the Jewish people
Các ví dụ
The people hoped the messiah would come soon.
Mọi người hy vọng đấng cứu thế sẽ sớm đến.
03
đấng cứu thế
(in Christianity) Jesus Christ, the Messiah of the Old Testament and the redeemer of humankind
04
đấng cứu thế, người giải cứu
any expected deliverer



























