messenger
me
ˈmɛ
me
ssen
sɪn
sin
ger
ʤə

Định nghĩa và ý nghĩa của "messenger"trong tiếng Anh

Messenger
01

người đưa tin, người giao tin

a person who carries a message or information from one person or place to another 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
messengers
Các ví dụ
The messenger delivered the package to my office this morning. 

Người đưa tin đã giao bưu kiện đến văn phòng của tôi sáng nay.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng