Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Mentality
01
tâm lý
a habitual or characteristic mental attitude that determines how you will interpret and respond to situations
02
tâm lý, trí tuệ
the abilities of the mind such as thinking, learning, and problem-solving
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Noah 's resilient mentality helps him bounce back from setbacks and stay determined in pursuing his goals.
Tư duy kiên cường của Noah giúp anh ấy phục hồi sau những thất bại và kiên định theo đuổi mục tiêu của mình.



























