Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Medium wave
01
sóng trung, trung sóng
a radio wave that has a frequency between 300 kHz and 3 MHz and a wavelength between 100 to 1000 meters, which is used for broadcasting
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
medium waves
Các ví dụ
The medium wave signal from the local radio station can be heard clearly across the city.
Tín hiệu sóng trung từ đài phát thanh địa phương có thể được nghe rõ ràng khắp thành phố.



























