Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Medical care
01
chăm sóc y tế, dịch vụ y tế
the professional treatment and services provided to diagnose, prevent, or manage health conditions
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Access to quality medical care is essential for a healthy society.
Tiếp cận với chăm sóc y tế chất lượng là điều cần thiết cho một xã hội khỏe mạnh.



























