Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Matt
01
độ mờ, thiếu độ bóng
the property of having little or no contrast; lacking highlights or gloss
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
matt
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
mattest
so sánh hơn
matter
có thể phân cấp
Các ví dụ
The matt paint gave the walls a soft, lusterless look, perfect for the calm atmosphere.
Sơn mờ đã mang lại cho các bức tường một vẻ ngoài mềm mại, không bóng, hoàn hảo cho bầu không khí yên tĩnh.



























