Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
maternal
01
thuộc về mẹ, mang tính mẹ
related to or characteristic of a mother and motherhood, especially during and following childbirth
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
Her maternal instincts kicked in as soon as she held the baby.
Bản năng làm mẹ của cô ấy trỗi dậy ngay khi cô ấy bế đứa bé.
02
bên ngoại, bên ngoại
related on the mother's side
Các ví dụ
Her blue eyes are a distinct trait from her maternal ancestors.
Đôi mắt xanh của cô ấy là một đặc điểm riêng biệt từ tổ tiên bên ngoại của cô ấy.
03
thuộc về mẹ, có tính chất cha mẹ
relating to or characteristic of or befitting a parent
04
thuộc về mẹ, của mẹ
relating to or derived from one's mother
Các ví dụ
The twins have a strong resemblance to their maternal aunt.
Cặp song sinh có sự giống nhau mạnh mẽ với dì mẹ đẻ của họ.
Cây Từ Vựng
maternally
maternal
matern



























