Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
master of science in engineering
/mˈastəɹ ɒv sˈaɪəns ɪn ˌɛndʒɪnˈiəɹɪŋ/
MEng
ME
Master of Science in Engineering
01
Thạc sĩ Khoa học Kỹ thuật, Thạc sĩ Kỹ thuật
a graduate degree program that focuses on advanced studies in various engineering disciplines
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
dạng số nhiều
Masters of Science in Engineering
Các ví dụ
Many universities offer flexible MEng programs that allow students to tailor their coursework to their specific interests and career goals.
Nhiều trường đại học cung cấp các chương trình linh hoạt Master of Science in Engineering cho phép sinh viên điều chỉnh khóa học theo sở thích cụ thể và mục tiêu nghề nghiệp của họ.



























