Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
master of science in engineering
MEng
ME
Master of Science in Engineering
01
Thạc sĩ Khoa học Kỹ thuật, Thạc sĩ Kỹ thuật
a graduate degree program that focuses on advanced studies in various engineering disciplines
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
dạng số nhiều
Masters of Science in Engineering
Các ví dụ
After completing her Bachelor's degree in Mechanical Engineering, Sarah decided to pursue an MEng to specialize in renewable energy systems.
Sau khi hoàn thành bằng Cử nhân Kỹ thuật Cơ khí, Sarah quyết định theo đuổi Master of Science in Engineering để chuyên sâu vào các hệ thống năng lượng tái tạo.



























