Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Master of Science
01
Master of Science, Thạc sĩ Khoa học
a postgraduate degree that focuses on advanced studies in various scientific disciplines
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
dạng số nhiều
Masters of Science
Các ví dụ
After completing her Bachelor's degree in Biology, Sarah pursued an MSc to specialize in molecular genetics.
Sau khi hoàn thành bằng Cử nhân Sinh học, Sarah theo học Master of Science để chuyên sâu về di truyền học phân tử.



























