Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Master of Science
/mˈæstɚɹ ʌv sˈaɪəns/
MS
MSc
Master of Science
01
Master of Science, Thạc sĩ Khoa học
a postgraduate degree that focuses on advanced studies in various scientific disciplines
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
dạng số nhiều
Masters of Science
Các ví dụ
Many universities offer research-intensive MS programs that provide students with opportunities to contribute to cutting-edge research in their field.
Nhiều trường đại học cung cấp các chương trình Master of Science tập trung vào nghiên cứu, mang đến cho sinh viên cơ hội đóng góp vào các nghiên cứu tiên phong trong lĩnh vực của họ.



























