Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Master of Arts
01
Thạc sĩ Nghệ thuật, Thạc sĩ Khoa học Xã hội
a graduate degree typically awarded in the humanities or social sciences upon completion of advanced study
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
dạng số nhiều
Masters of Arts
Các ví dụ
After obtaining his Bachelor 's degree, David decided to pursue a Master of Arts in Psychology.
Sau khi nhận bằng Cử nhân, David quyết định theo đuổi Master of Arts về Tâm lý học.



























