Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Mass production
01
sản xuất hàng loạt, sản xuất đại trà
large-scale, standardized manufacturing for efficient production of identical items
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Electronics, such as smartphones and computers, are often created through mass production methods.
Các thiết bị điện tử, chẳng hạn như điện thoại thông minh và máy tính, thường được tạo ra thông qua các phương pháp sản xuất hàng loạt.



























