mass number
Pronunciation
/mˈæs nˈʌmbɚ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "mass number"trong tiếng Anh

Mass number
01

số khối, số lượng khối

the total number of protons and neutrons in the nucleus of an atom
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
mass numbers
Các ví dụ
Helium-4 has a mass number of 4, comprising 2 protons and 2 neutrons in its nucleus.
Heli-4 có số khối là 4, bao gồm 2 proton và 2 neutron trong hạt nhân của nó.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng