mass number
mass
ˈmæs
mās
num
nʌm
nam
ber

Định nghĩa và ý nghĩa của "mass number"trong tiếng Anh

Mass number
01

số khối, số lượng khối

the total number of protons and neutrons in the nucleus of an atom 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
mass numbers
Các ví dụ
The mass number of carbon-12 is 12, as it has 6 protons and 6 neutrons. 

Số khối của carbon-12 là 12, vì nó có 6 proton và 6 neutron.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng