Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Martinet
01
người nghiêm khắc, người nguyên tắc
an individual who demands total obedience to rules, laws, and orders
Các ví dụ
While order is important, being such a martinet about petty regulations often backfires and damages one's leadership.
Mặc dù trật tự là quan trọng, nhưng việc trở thành một người quá nghiêm khắc với các quy định nhỏ nhặt thường phản tác dụng và gây tổn hại đến khả năng lãnh đạo.



























