man of letters
man
ˈmæn
mān
of
əv
ēv
le
le
le
tters
təz
tēz
men_of_letters

Định nghĩa và ý nghĩa của "man of letters"trong tiếng Anh

Man of letters
01

nhà văn, học giả

a male literary author or scholar 
man of letters definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
dạng số nhiều
men of letters
Các ví dụ
The renowned poet was considered a true man of letters in his time. 

Nhà thơ nổi tiếng được coi là một người đàn ông của chữ nghĩa đích thực trong thời đại của mình.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng