Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
man of letters
/mˈæn ʌv lˈɛɾɚz/
men_of_letters
Man of letters
01
nhà văn, học giả
a male literary author or scholar
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
dạng số nhiều
men of letters
Các ví dụ
The lecture was delivered by a distinguished man of letters from Oxford.
Bài giảng được trình bày bởi một nhà văn xuất sắc từ Oxford.



























