Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Mammography
01
chụp nhũ ảnh, chụp X-quang vú
an X-ray imaging technique used to screen and detect breast abnormalities, including early signs of cance
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
mammographies
Các ví dụ
Mammography is a standard screening tool for breast health.
Chụp nhũ ảnh là công cụ sàng lọc tiêu chuẩn cho sức khỏe vú.
02
chụp nhũ ảnh, kiểm tra nhũ ảnh
not yet finished



























