Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Mall
01
trung tâm thương mại, khu mua sắm
a large building or enclosed area, where many stores are placed
Dialect
American
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
malls
Các ví dụ
We spent the entire afternoon shopping at the mall.
Chúng tôi đã dành cả buổi chiều để mua sắm tại trung tâm thương mại.
02
lối đi bộ, đại lộ
a public walkway or promenade, often landscaped and designed for pedestrians, where vehicular traffic is usually restricted or prohibited
Các ví dụ
The city plans to build a new mall lined with benches and trees for pedestrians.
Thành phố dự định xây dựng một con đường dành cho người đi bộ mới với những chiếc ghế dài và cây xanh.



























