to malign
ma
lign
ˈlaɪn
lain
resignrepinesplinedefine

Định nghĩa và ý nghĩa của "malign"trong tiếng Anh

to malign
01

vu khống, bôi nhọ

to say bad and untrue things about someone, typically to damage their reputation 
Transitive: to malign sb/sth
to malign definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
malign
ngôi thứ ba số ít
maligns
hiện tại phân từ
maligning
quá khứ đơn
maligned
quá khứ phân từ
maligned
Các ví dụ
They believed he had maligned them to advance his own career. 

Họ tin rằng anh ta đã vu khống họ để thăng tiến sự nghiệp của mình.

01

có hại, độc hại

causing damage or working to corrupt 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most malign
so sánh hơn
more malign
có thể phân cấp
Các ví dụ
The malign influence of corruption weakened the nation. 

Ảnh hưởng độc hại của tham nhũng đã làm suy yếu quốc gia.

02

ác ý, thù địch

showing intense ill will 
Các ví dụ
She gave him a malign glare across the room. 

Cô ấy ném cho anh ta một cái nhìn ác ý xuyên qua căn phòng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng