malign
ma
lign
ˈlaɪn
lain
British pronunciation
/məlˈa‍ɪn/

Định nghĩa và ý nghĩa của "malign"trong tiếng Anh

to malign
01

vu khống, bôi nhọ

to say bad and untrue things about someone, typically to damage their reputation
Transitive: to malign sb/sth
to malign definition and meaning
example
Các ví dụ
Tabloid journalists routinely malign celebrities to sell more papers.
Các nhà báo lá cải thường xuyên vu khống người nổi tiếng để bán được nhiều báo hơn.
01

có hại, độc hại

causing damage or working to corrupt
example
Các ví dụ
His malign advice led her astray.
Lời khuyên độc hại của anh ta đã khiến cô ấy lầm đường lạc lối.
02

ác ý, thù địch

showing intense ill will
example
Các ví dụ
A malign spirit of envy poisoned the friendship.
Một tinh thần độc hại của sự ghen tị đã đầu độc tình bạn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store