Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to make headway
01
đạt được nhiều tiến bộ, tiến bộ trong cuộc sống
to advance and make great progress in one's career or life
idiom
Các ví dụ
After years of hard work, he finally started making headway.
Sau nhiều năm làm việc chăm chỉ, cuối cùng anh ấy cũng bắt đầu tiến bộ.



























