majority rule
ma
jo
ˈʤɒ
jo
ri
ty
ti
ti
rule
ru:l
rool

Định nghĩa và ý nghĩa của "majority rule"trong tiếng Anh

Majority rule
01

quy tắc đa số, nguyên tắc đa số

a decision-making system in which the option that receives more than half of the votes is considered the winning option 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
majority rules
Các ví dụ
Democracy is based on the concept of majority rule. 

Dân chủ dựa trên khái niệm quy tắc đa số.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng