majority rule
Pronunciation
/mədʒˈɔːɹɪɾi ɹˈuːl/

Định nghĩa và ý nghĩa của "majority rule"trong tiếng Anh

Majority rule
01

quy tắc đa số, nguyên tắc đa số

a decision-making system in which the option that receives more than half of the votes is considered the winning option
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
majority rules
Các ví dụ
In many countries, majority rule shapes government policies.
Ở nhiều quốc gia, quy tắc đa số định hình các chính sách của chính phủ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng