Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Main line
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
main lines
Các ví dụ
The main line runs between the capital city and the industrial center, facilitating commerce.
Tuyến chính chạy giữa thủ đô và trung tâm công nghiệp, tạo điều kiện thuận lợi cho thương mại.



























