Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to ask for trouble
01
tự chuốc rắc rối, tự rước phiền phức
to do something that is very likely to result in trouble or difficulty
thành ngữ
thân mật
Các ví dụ
Driving without a seatbelt is like asking for trouble; it's dangerous and against the law.
Để xe đạp không khóa ở trung tâm thành phố là tự chuốc rắc rối.
LanGeek



























