magnetic north
Pronunciation
/mæɡnˈɛɾɪk nˈɔːɹθ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "magnetic north"trong tiếng Anh

Magnetic north
01

bắc từ, cực bắc từ

the direction toward the Earth's magnetic north pole, where a compass needle points
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Pilots must account for the difference between magnetic north and true north when navigating.
Các phi công phải tính đến sự khác biệt giữa bắc từ và bắc thật khi điều hướng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng