Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Magic bullet
01
viên đạn thần kỳ, giải pháp thần kỳ
a drug or treatment that effectively prevents or cures a specific disease or condition with minimal or no harmful side effects
thành ngữ
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
magic bullets
Các ví dụ
Aspirin is often seen as a magic bullet, quickly easing common pain.
Aspirin thường được coi là viên đạn thần kỳ, nhanh chóng làm dịu cơn đau thông thường.
02
giải pháp thần kỳ, viên đạn thần
a quick and perfect solution to a difficult problem
thành ngữ
Các ví dụ
There is no magic bullet for solving world hunger.
Không có viên đạn thần kỳ nào để giải quyết nạn đói trên thế giới.



























