Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Magic bullet
01
viên đạn thần kỳ, giải pháp thần kỳ
a drug or treatment that effectively prevents or cures a specific disease or condition with minimal or no harmful side effects
Các ví dụ
Using sunscreen is a magic bullet for preventing sunburn.
Sử dụng kem chống nắng là một viên đạn thần kỳ để ngăn ngừa cháy nắng.
02
giải pháp thần kỳ, viên đạn thần
a quick and perfect solution to a difficult problem
Các ví dụ
The CEO reminded the team that there 's no magic bullet for improving sales overnight.
Giám đốc điều hành nhắc nhở nhóm rằng không có viên đạn thần kỳ nào để cải thiện doanh số bán hàng chỉ sau một đêm.



























