Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
magazine publisher
/mˌæɡɐzˈiːn pˈʌblɪʃɚ/
Magazine publisher
01
nhà xuất bản tạp chí, người phát hành tạp chí
an individual or organization responsible for overseeing the production, distribution, and business operations of a magazine
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
magazine publishers
Các ví dụ
The magazine publisher made sure to feature both local stories and international content in every issue.
Nhà xuất bản tạp chí đảm bảo rằng mỗi số đều có cả những câu chuyện địa phương và nội dung quốc tế.



























