Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Academic degree
01
bằng cấp học thuật, văn bằng học thuật
a qualification awarded by an educational institution, typically upon completion of a prescribed course of study
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
dạng số nhiều
academic degrees
Các ví dụ
She earned her academic degree in psychology after completing four years of undergraduate study.
Cô ấy đã nhận được bằng cấp học thuật về tâm lý học sau khi hoàn thành bốn năm học đại học.



























