Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Macaroni and cheese
01
mì ống phô mai, mì ống và phô mai
a dish that consists of pasta in a cheese sauce
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
macaroni and cheeses
macaroni and cheese
01
có màu vàng-cam tươi sáng và rực rỡ, gợi nhớ đến màu sắc của món mì ống phổ biến
of a bright and vibrant shade of yellow-orange, reminiscent of the color of the popular pasta dish
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most macaroni and cheese
so sánh hơn
more macaroni and cheese
có thể phân cấp
Các ví dụ
The nursery was painted in a delightful macaroni and cheese shade, creating a cheerful space.
Nhà trẻ được sơn màu mì ống và phô mai vui nhộn, tạo nên một không gian vui tươi.



























