Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Lymphoma
01
u lympho, ung thư hệ bạch huyết
a type of cancer that originates in the lymphatic system, which is a part of the body's immune system, and can manifest in lymph nodes, spleen, bone marrow, and other lymphoid tissues
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
lymphomas
Các ví dụ
Lymphoma is a type of cancer that starts in the body's defense system called the lymphatic system.
Ung thư hạch là một loại ung thư bắt đầu trong hệ thống phòng thủ của cơ thể được gọi là hệ bạch huyết.



























