Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
lymphoid
01
bạch huyết, thuộc bạch huyết
related to or resembling lymph or the tissues where lymphocytes, a type of white blood cell, are produced
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
The biopsy revealed an abnormal growth in the lymphoid tissue, necessitating further investigation.
Sinh thiết cho thấy sự phát triển bất thường trong mô bạch huyết, đòi hỏi phải điều tra thêm.



























