lymphoid
Pronunciation
/ˈɫɪmˌfɔɪd/

Định nghĩa và ý nghĩa của "lymphoid"trong tiếng Anh

lymphoid
01

bạch huyết, thuộc bạch huyết

related to or resembling lymph or the tissues where lymphocytes, a type of white blood cell, are produced
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
The biopsy revealed an abnormal growth in the lymphoid tissue, necessitating further investigation.
Sinh thiết cho thấy sự phát triển bất thường trong mô bạch huyết, đòi hỏi phải điều tra thêm.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng