Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Love song
01
bài tình ca, bản nhạc tình
a musical composition that expresses romantic feelings
Các ví dụ
The artist 's haunting rendition of the classic love song brought tears to the eyes of everyone in the audience, evoking memories of lost love and bittersweet longing.
Bản trình bày ám ảnh của nghệ sĩ về bài hát tình yêu cổ điển đã khiến mọi người trong khán phòng rơi nước mắt, gợi lên những kỷ niệm về tình yêu đã mất và nỗi nhớ ngọt ngào nhưng đắng cay.



























