Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Lottery
01
xổ số
a game of chance where tickets with numbers or symbols are purchased, and a random selection of numbers or symbols determines the winners
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
lotteries
Các ví dụ
She bought a ticket for the state lottery in hopes of winning the jackpot.
Cô ấy đã mua một vé xổ số nhà nước với hy vọng trúng giải độc đắc.
02
xổ số, sự ngẫu nhiên
something that is regarded as a chance event



























