lotion
lo
ˈləʊ
lew
tion
ʃən
shēn
logion

Định nghĩa và ý nghĩa của "lotion"trong tiếng Anh

Lotion
01

kem dưỡng da, sữa dưỡng thể

any type of liquid that is put on the skin to protect or clean it 
lotion definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
She applied lotion after her shower to keep her skin soft and hydrated. 

Cô ấy đã thoa kem dưỡng da sau khi tắm để giữ cho da mềm mại và ngậm nước.

02

nước thơm, kem

a liquid preparation applied to the skin for soothing, antiseptic, or medicinal purposes 
Các ví dụ
The nurse applied an antiseptic lotion to the cut. 

Y tá đã thoa một lotion sát trùng lên vết cắt.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng