Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Lost and found
01
đồ thất lạc, phòng đồ thất lạc
a place where lost things are stored until their owners come and collect them
Dialect
American
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
lost and founds
Các ví dụ
I left my glasses in the store, but the lost and found had them.
Tôi để quên kính trong cửa hàng, nhưng nơi giữ đồ thất lạc đã có chúng.



























