Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Loser
01
kẻ thua cuộc
a person, team, animal, or thing that loses a competition, game, or race
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
losers
Các ví dụ
Despite their efforts, the soccer team ended up being the losers of the championship match.
Mặc dù nỗ lực, đội bóng đá cuối cùng lại là kẻ thua cuộc trong trận đấu vô địch.
02
kẻ thất bại, đồ vô dụng
an uncool, unsuccessful, or contemptible person
xúc phạm
Các ví dụ
He still lives with his parents at thirty – what a loser.
Anh ấy vẫn sống với bố mẹ ở tuổi ba mươi – thật là một kẻ thất bại.
03
người thua cuộc, kẻ thua lỗ
a person who loses money in gambling
Các ví dụ
She was a big loser at the poker table last night.
Cô ấy là một kẻ thua cuộc lớn tại bàn poker đêm qua.



























