Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
as it is
01
như nó là, trong tình trạng hiện tại
in the current state or situation, often implying that circumstances are already problematic
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
The room is full as it is, there's no space for extra chairs.
Căn phòng đã đầy như hiện tại, không có chỗ cho thêm ghế.



























