Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
as a group
01
một cách tập thể, theo nhóm
in a united or collective manner
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
The students entered the auditorium as a group.
Các sinh viên đã vào hội trường theo nhóm.
Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
một cách tập thể, theo nhóm
Các sinh viên đã vào hội trường theo nhóm.