Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Long time
01
thời gian dài, lâu
an extended duration of time that is typically longer than what is considered normal or expected
Các ví dụ
She decided to take a break from work for a long time to focus on her health and well-being.
Cô ấy quyết định nghỉ ngơi dài hạn khỏi công việc để tập trung vào sức khỏe và hạnh phúc của mình.



























