long time
long
lɑ:ng
laang
time
taɪm
taim
British pronunciation
/lˈɒŋ tˈaɪm/

Định nghĩa và ý nghĩa của "long time"trong tiếng Anh

Long time
01

thời gian dài, lâu

an extended duration of time that is typically longer than what is considered normal or expected
example
Các ví dụ
She decided to take a break from work for a long time to focus on her health and well-being.
Cô ấy quyết định nghỉ ngơi dài hạn khỏi công việc để tập trung vào sức khỏe và hạnh phúc của mình.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store