Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Long shot
01
một nỗ lực tuyệt vọng, một cú đánh trong bóng tối
an attempt made without having any high hopes of achieving success
idiom
informal
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
long shots
Các ví dụ
Applying for that scholarship is a long shot, but you should still try.
Cố gắng trúng số thường được coi là một cú đánh dài, vì tỷ lệ cược chống lại bạn một cách khủng khiếp.
02
ứng viên ít có khả năng thắng, người dự thi không có cơ hội thắng
a contestant that is unlikely to win



























