long-eared owl
Pronunciation
/lˈɑːŋˈɪɹd ˈaʊl/

Định nghĩa và ý nghĩa của "long-eared owl"trong tiếng Anh

Long-eared owl
01

cú tai dài, chim cú có tai dài

an owl species characterized by its long ear tufts, reddish-brown plumage, and a facial disk with distinctive black markings
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
long-eared owls
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng