long-distance call
long
lɒng
long
dis
dɪs
dis
tance
təns
tēns
call
kɔ:l
kawl

Định nghĩa và ý nghĩa của "long-distance call"trong tiếng Anh

Long-distance call
01

cuộc gọi đường dài, cuộc gọi liên tỉnh

a telephone call made between different cities, regions, or countries 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
long-distance calls
Các ví dụ
She made a long-distance call to her family overseas. 

Cô ấy đã thực hiện một cuộc gọi đường dài đến gia đình ở nước ngoài.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng