Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Long-distance call
01
cuộc gọi đường dài, cuộc gọi liên tỉnh
a telephone call made between different cities, regions, or countries
Các ví dụ
Long-distance calls used to be very expensive.
Cuộc gọi đường dài trước đây rất đắt.



























