Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Local time
01
giờ địa phương, thời gian địa phương
the standard time measured in a specific region
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
local times
Các ví dụ
He set his watch to local time after arriving in the new country.
Anh ấy đã chỉnh đồng hồ của mình theo giờ địa phương sau khi đến đất nước mới.



























