Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Local time
01
giờ địa phương, thời gian địa phương
the standard time measured in a specific region
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The flight departure time is listed as 10 AM local time for the airport's location.
Thời gian khởi hành của chuyến bay được liệt kê là 10 giờ sáng giờ địa phương cho vị trí của sân bay.



























