lizard
li
ˈlɪ
li
zard
zəd
zēd
blizzard

Định nghĩa và ý nghĩa của "lizard"trong tiếng Anh

Lizard
01

thằn lằn, bò sát

a group of animals with a long body and tail, a rough skin and two pairs of short legs 
lizard definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
lizards
Các ví dụ
The lizard basked in the sun, its scales shimmering with iridescence. 

Con thằn lằn phơi mình dưới ánh mặt trời, vảy của nó lấp lánh với màu sắc cầu vồng.

02

gigolo, kẻ sống bám

a man who idles about in the lounges of hotels and bars in search of women who would support him 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng