Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to live up to
[phrase form: live]
01
đáp ứng được kỳ vọng, xứng đáng với danh tiếng
to fulfill expectations or standards set by oneself or others
Các ví dụ
The student lived up to their potential, excelling in their studies and earning a prestigious scholarship.
Sinh viên đã đáp ứng được kỳ vọng, xuất sắc trong học tập và giành được học bổng danh giá.



























