to live up to
Pronunciation
/lɪv ʌp tuː/

Định nghĩa và ý nghĩa của "live up to"trong tiếng Anh

to live up to
[phrase form: live]
01

đáp ứng được kỳ vọng, xứng đáng với danh tiếng

to fulfill expectations or standards set by oneself or others
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
up to
động từ gốc
live
thì hiện tại
live up to
ngôi thứ ba số ít
lives up to
hiện tại phân từ
living up to
quá khứ đơn
lived up to
quá khứ phân từ
lived up to
Các ví dụ
The student lived up to their potential, excelling in their studies and earning a prestigious scholarship.
Sinh viên đã đáp ứng được kỳ vọng, xuất sắc trong học tập và giành được học bổng danh giá.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng