Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
List
01
danh sách
a series of written or printed names or items, typically one below the other
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
lists
Các ví dụ
The library had a list of recommended books for summer reading.
Thư viện có một danh sách những cuốn sách được đề xuất cho việc đọc hè.
02
độ nghiêng, độ dốc
the property possessed by a line or surface that departs from the vertical
to list
01
liệt kê, lập danh sách
to write down information, such as names or items, often in a specific order, to make it easier to refer to later
Transitive: to list information
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
list
ngôi thứ ba số ít
lists
hiện tại phân từ
listing
quá khứ đơn
listed
quá khứ phân từ
listed
Các ví dụ
She is currently listing ingredients for the recipe she wants to cook.
Cô ấy hiện đang liệt kê các thành phần cho công thức nấu ăn mà cô ấy muốn nấu.
02
đăng ký, liệt kê
to include someone or something on a list by officially adding them or registering them
Transitive: to list sb/sth
Các ví dụ
She listed her name in the student register at the beginning of the semester.
Cô ấy đã đăng ký tên mình vào sổ đăng ký sinh viên vào đầu học kỳ.
03
liệt kê, kê ra
to enumerate items by naming or counting them one by one
Transitive: to list sth
Các ví dụ
The teacher listed the topics that would be covered in the next lesson.
Giáo viên đã liệt kê các chủ đề sẽ được đề cập trong bài học tiếp theo.
04
nghiêng, dốc
to lean or tilt toward one side
Intransitive
Các ví dụ
The truck listed as it made the sharp turn on the uneven road.
Chiếc xe tải nghiêng khi rẽ gấp trên con đường không bằng phẳng.
05
nghiêng, nghiêng về một bên
to cause something to lean or tilt toward one side
Transitive: to list sth
Các ví dụ
She accidentally listed the chair when she leaned back too far.
Cô ấy vô tình nghiêng chiếc ghế khi ngả người quá xa về phía sau.
Cây Từ Vựng
listless
list



























