Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Liquor
01
rượu mạnh, đồ uống có cồn
any kind of alcoholic drink made through the process of heating and cooling, such as whiskey, vodka, rum, gin, and tequila
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
dạng số nhiều
liquors
Các ví dụ
The liquor store had a wide selection of spirits, including vodka, rum, and tequila.
Cửa hàng rượu có nhiều loại rượu mạnh để lựa chọn, bao gồm vodka, rum và tequila.
02
chất lỏng công nghiệp, dung dịch công nghiệp
a liquid mixture, such as a solution, emulsion, or suspension, used or produced in an industrial process
Các ví dụ
The plant recycles spent liquor from the system.
Nhà máy tái chế chất lỏng đã qua sử dụng từ hệ thống.
03
nước luộc, nước dùng
the cooking liquid remaining from vegetables or meat
Các ví dụ
Save the liquor from the beans to use in soup.
Giữ lại nước từ đậu để dùng trong súp.



























