liquid diet
liq
ˈlɪk
lik
uid
wɪd
vid
diet
daɪət
daiet

Định nghĩa và ý nghĩa của "liquid diet"trong tiếng Anh

Liquid diet
01

chế độ ăn lỏng, dinh dưỡng lỏng

a diet composed entirely or primarily of liquids, often used for medical reasons, weight loss, or digestive rest 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
liquid diets
Các ví dụ
After surgery, Lia had a liquid diet for healing. 

Sau phẫu thuật, Lia đã có một chế độ ăn lỏng để hồi phục.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng