Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Linen
01
vải lanh, vải làm từ cây lanh
cloth that is made from the fibers of a plant called flax, used to make fine clothes, etc.
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
Các ví dụ
She dressed in a simple linen dress, enjoying the breathability and comfort of the fabric on the hot summer day.
Cô ấy mặc một chiếc váy lanh đơn giản, tận hưởng sự thoáng khí và thoải mái của vải vào ngày hè nóng nực.
02
giấy lanh, giấy hoàn thiện lanh
a high-quality paper made of linen fibers or with a linen finish
03
vải lanh, đồ trắng bằng vải lanh
white goods or clothing made with linen cloth



























